💧 BẢNG GIÁ ỐNG PP-R BÌNH MINH

🏢 CÔNG TY TNHH VIỆT QUỐC MINH

  • Email: vietquocminhnt@gmail.com

  • Điện thoại: 0888 094 666

  • Địa chỉ văn phòng: Thôn Cà Đú, Xã Thành Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận

Công ty Việt Quốc Minh là đơn vị phân phối ống nhựa PP-R và phụ tùng PP-R Bình Minh tại Ninh Thuận, chuyên cung cấp cho công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống nước nóng – lạnh, nước sạch sinh hoạt.


💧 BẢNG GIÁ ỐNG PP-R BÌNH MINH

Tiêu đề trên bảng:

BẢNG GIÁ ỐNG PP-R
Áp dụng từ 01/09/2023 (đến khi có thông báo mới)
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bình Minh Việt

1. Nhóm ống nhựa PP-R

Trên bảng gồm các dòng sản phẩm:

  • Ống nhựa PP-R (ống dùng cho nước nóng, nước lạnh)

  • Ống nhựa PP-R chống UV (ống có lớp chống tia cực tím, thích hợp lắp đặt ngoài trời)

Mỗi dòng đều có các cột:

  1. STT

  2. Tên sản phẩm

  3. Quy cách (đường kính × chiều dày, ví dụ: 20 × 1,9mm; 25 × 2,3mm; 32 × 2,9mm; 40 × 3,7mm; 50 × 4,6mm; 63 × 5,8mm; 75 × 6,8mm; 90 × 8,2mm; 110 × 10,0mm…)

  4. Áp lực làm việc (bar) – thường từ PN10 đến PN25 tùy kích cỡ

  5. Chiều dài cây (m) – 4m/cây

  6. Đơn giá chưa thuế (VNĐ/cây)

  7. Đơn giá sau thuế (VNĐ/cây)

Bạn có thể dùng khung bảng dưới đây để dán lên web / Word rồi điền đơn giá theo file gốc:

Bảng giá ống nhựa PP-R

STT Sản phẩm Ø × d (mm) PN (bar) L (m/cây) Giá chưa VAT (đ/cây) Giá sau VAT (đ/cây)
1 Ống nhựa PP-R 20 × 1,9 25 4
2 Ống nhựa PP-R 25 × 2,3 25 4
3 Ống nhựa PP-R 32 × 2,9 20 4
4 Ống nhựa PP-R 40 × 3,7 20 4
5 Ống nhựa PP-R 50 × 4,6 16 4
6 Ống nhựa PP-R 63 × 5,8 10–16 4
7 Ống nhựa PP-R 75 × 6,8 4
8 Ống nhựa PP-R 90 × 8,2 4
9 Ống nhựa PP-R 110 × 10,0 4
10 Ống nhựa PP-R chống UV 20 × 1,9 25 4
11 Ống nhựa PP-R chống UV 25 × 2,3 25 4
12 Ống nhựa PP-R chống UV 32 × 2,9 20 4

🔧 BẢNG GIÁ PHỤ TÙNG PP-R BÌNH MINH

Ngay bên dưới bảng ống là BẢNG GIÁ PHỤ TÙNG PP-R, gồm rất nhiều loại co – tê – nối – van… dùng kèm với ống PP-R.

Tiêu đề:

BẢNG GIÁ PHỤ TÙNG PP-R
Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS 202/2023
Tham chiếu: TCVN 8697-3:2011 / ISO 15874-3:2013

1. Nhóm phụ tùng cơ bản

Một số nhóm sản phẩm chính trên bảng:

  • Co 90° PP-R (co góc 90 độ)

  • Co 45° PP-R

  • Chữ T thẳng PP-R (Tê thẳng)

  • Chữ T ren trong, chữ T ren ngoài

  • Nối trơn, nối ren trong, nối ren ngoài

  • Nắp bít, nắp khoen

  • Khớp nối ren, khớp nối ống

  • Van cầu, van bi PP-R, v.v…

Mỗi nhóm đều có các cột:

  1. STT

  2. Tên sản phẩm (Co 90°, Co 45°, Chữ T, Nối trơn, Nối ren, Nắp bít, Van…)

  3. Quy cách (đường kính danh nghĩa: 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90, 110…)

  4. Số lượng trong bao (cái/bao) – thường từ 10, 20, 50, 100 cái/bao tùy cỡ

  5. Đơn giá chưa thuế (VNĐ/cái)

  6. Đơn giá sau thuế (VNĐ/cái)

Bạn có thể dùng khung bảng mẫu để điền giá:

Bảng giá phụ tùng PP-R

STT Nhóm sản phẩm Tên / Quy cách Ø (mm) SL/bao Giá chưa thuế Giá sau thuế
1 Co 90° Co 90° PP-R 20 200
2 Co 90° Co 90° PP-R 25 200
3 Co 90° Co 90° PP-R 32 120
4 Co 45° Co 45° PP-R 20 200
5 Tê thẳng Chữ T thẳng PP-R 20 200
6 Tê ren trong Chữ T ren trong 20 × ½” 200
7 Nối trơn Nối trơn PP-R 20 200
8 Nối ren ngoài Nối ren ngoài PP-R 25 × ¾” 200
9 Nắp bít Nắp bít PP-R 20 200
10 Van cầu Van cầu PP-R 20

✅ Ưu điểm khi mua ống & phụ tùng PP-R tại Việt Quốc Minh

  • Hàng chính hãng Bình Minh – đầy đủ chứng từ, hóa đơn.

  • Giá niêm yết theo bảng mới nhất, có chiết khấu tốt cho công trình và đại lý.

  • Đội ngũ hỗ trợ tư vấn chọn size ống, phụ tùng phù hợp với thiết kế thực tế.

  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Phan Rang – Tháp Chàm và khu vực lân cận (theo thỏa thuận).


📞 Liên hệ nhận bảng giá đầy đủ

Nếu Quý khách cần bảng giá chi tiết đầy đủ số liệu hoặc cần báo giá theo khối lượng công trình, vui lòng liên hệ:

  • CÔNG TY TNHH VIỆT QUỐC MINH

  • 📧 Email: vietquocminhnt@gmail.com

  • ☎️ Hotline/Zalo: 0888 094 666

  • 📍 Địa chỉ: Thôn Cà Đú, Xã Thành Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *